TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Ảnh ngẫu nhiên

Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU TRANG TÀI NGUYÊN SỐ

    GIỚI THIỆU TRANG HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ – THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS LONG THUẬN 📚✨ 💡 MỞ CÁNH CỬA TRI THỨC – CHẠM TỚI TƯƠNG LAI! 💡 Chào mừng bạn đến với Trang Học Liệu Điện Tử – Thư Viện Trường THCS Long Thuận, nơi hội tụ kho tàng tri thức số, giúp giáo viên và học sinh tiếp cận nguồn tài nguyên giáo dục một cách dễ dàng, nhanh chóng và hiệu quả nhất! 🌟 VÌ SAO ĐÂY LÀ NỀN TẢNG HỌC LIỆU BẠN KHÔNG THỂ BỎ LỠ? 🌟 ✅ 📖 Kho tài nguyên KHỔNG LỒ & CHẤT LƯỢNG: Hàng nghìn giáo án, bài giảng điện tử, đề thi, tài liệu tham khảo được cập nhật liên tục. ✅ ⚡ Tìm kiếm siêu tốc – Truy cập mọi lúc, mọi nơi: Hệ thống tối ưu giúp bạn dễ dàng tra cứu tài liệu chỉ trong vài giây. ✅ 🖥️ Giao diện trực quan – Thao tác đơn giản: Dù bạn là giáo viên, học sinh hay phụ huynh, bạn đều có thể sử dụng trang web một cách dễ dàng. ✅ 📅 Cập nhật LIÊN TỤC – Bắt kịp xu hướng giáo dục: Nội dung mới nhất, phù hợp với chương trình học chính thống. ✅ 🤝 Kết nối cộng đồng giáo dục: Không chỉ cung cấp tài liệu, đây còn là nơi giao lưu, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy và học tập. 🔹 HỌC THÔNG MINH – HỌC HIỆU QUẢ – HỌC KHÔNG GIỚI HẠN! 🔹 🔥 TRẢI NGHIỆM NGAY! 🔥 📌 Truy cập ngay tại: https://tvthcslongthuan.vn 📌 Cùng nhau kiến tạo một môi trường học tập số hiện đại, tiện ích và giàu tri thức! 🚀🎓

    THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

    💕💕 "Một thư viện nhỏ có thể thắp sáng cả một thế hệ." 🔥📖💕💕"Hãy coi thư viện như một người bạn tri kỷ, bởi nơi đó có tất cả câu trả lời bạn đang tìm kiếm." 🏛️❤️

    ĐỒNG THÁP - DẤU ẤN LỊCH SỬ

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Sang
    Ngày gửi: 14h:05' 17-05-2023
    Dung lượng: 341.9 KB
    Số lượt tải: 744
    Số lượt thích: 0 người
    P PHÒNG GD&ĐT
    HHUYỆN LONG ĐIỀN

    MA TRẬN KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: Toán 6
    Thời gian: 90 phút
    Hình thức ra đề: 30% trắc nghiệm(12 câu) + 70% tự luận
    Theo tỉ lệ : 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng thấp, 10% vận dụng cao
    TÊN
    CHỦ ĐỀ

    NHẬN BIẾT

    1. PHÂN - Phân số bằng nhau,
    SỐ
    biểu diễn số nguyên
    dưới dang phân số,
    tính chất cơ bản của
    phân số
    Số câu
    Số điểm
    2. 2.SỐ
    THẬP
    PHÂN

    3
    1
    - Làm tròn số thập
    phân

    - So sánh phân số,
    Thực hiện các phép
    toán cộng, trừ, nhân
    chia đơn giản với phân
    số.

    VẬN DỤNG
    Cấp độ thấp
    Cấp độ
    cao
    - Giải các bài
    - Bài toán
    toán tính giá trj
    tổng hợp
    phân số của một
    số, tìm một số
    biết giá trị phân
    số của số đó

    1
    0,75
    Làm được các phép
    tính cộng, trừ, nhân,
    chia số thập phân

    2
    1,0
    - Tính được tỉ số
    của hai số, tỉ số
    phần trăm.

    THÔNG HIỂU

    1
    0,5

    Số câu
    3
    3
    1
    Số điểm
    1,0
    1,75
    0,5
    3.
    H - Xác định tâm đối
    ÌNH
    xưng, trục đối xứng
    HỌC
    của một hình.
    TRỰC
    QUAN
    Số câu
    3
    Số điểm
    0,75
    4.
    H
    - Xác định được ba điểm thẳng hàng, các đương thẳng cắt nhau, song
    ÌNH
    song.
    HỌC
    - Xác định được độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng .
    PHẲNG
    - Xác định được góc, đỉnh của góc, điểm nằn trong,nằm ngoài góc, số đo
    góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù.
    Số câu
    3
    2
    1
    1
    Số điểm
    1,0
    0,5
    0,5
    0,5
    5.
    M Khả năng xảy ra của
    ỘT SỐ một sự kiện, xác suất
    YẾU TỐ thực nghiệm
    XÁC
    SUẤT
    Số câu
    Số điểm
    Tổng số
    câu
    Tổng số
    điểm

    1
    0,25
    13
    4
    40%

    6
    3,0
    30%

    4
    2,0
    20 %

    2
    1,0
    10%

    CỘNG

    7
    3,25 điểm

    7
    3,25 điểm

    3
    0,75 điểm

    7
    2,5 điểm

    1
    0,25 điểm
    25
    10
    100%

    Tỉ lệ %

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Năm học: 2022-2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Đề 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Viết số nguyên –15 dưới dạng phân số, ta được
    A.
    .
    B. .
    C.
    .
    Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    A.

    .

    Câu 3. Làm tròn số

    B.

    .

    D.

    C.

    .

    .

    D.

    .

    đến hàng phần trăm

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 4. Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng?

    .

    D.

    .

    Hình 3
    Hình 4
    Hình 1
    Hình 2
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    D. Hình 4.
    Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào không có trục đối xứng?
    A. Biển báo cấm đi ngược chiều. (Hình a) B. Biển báo cấm dừng xe và đỗ xe. (Hình
    b)
    C. Biển báo cấm sử dụng còi. (Hình c)

    a)

    b)

    D. Biển báo đường cấm. (Hình d)

    +

    c)

    Câu 6. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng

    X

    d)

    A. 1.
    Câu 7. Cho hình vẽ:

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    P
    M

    N

    O

    Bộ ba điểm thẳng hàng là:
    A.
    , , .
    B.
    , , .
    C. , ,
    .
    D. , , .
    Câu 8. Khi tung một đồng xu. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 9. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là
    A. X = {N, S}.
    B. X = {N}.
    C. X = {S}
    D. X = {N,N, S}.
    Câu 10. Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. Bình
    lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3
    D. 4
    Câu 11. Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu độ?
    A. 1800.
    B. 00.
    C. 600.
    D. 900.
    Câu 12. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có
    thể xảy ra:
    A. Số chấm nhỏ hơn 5.
    B. Số chấm lớn hơn 6.
    C. Số chấm bằng 0.
    D. Số chấm bằng 7.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    a) So sánh hai phân số



    .

    b) Hãy viết 3 phân số bằng phân số
    .
    Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
    a)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh nam chiếm số học sinh cả lớp.
    a) Tính số học sinh nam, số học sinh nữ.
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp.
    Bài 4. (2,0 điểm)
    a) Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết: số đo của góc xOy, điểm nằm trong góc xOy, điểm
    nằm ngoải góc xOy?

    b) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 4cm. Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ
    dài đoạn thẳng AM, BM.

    Bài 5. (0,5 điểm) Cho

    . Chứng tỏ
    ---Hết--(đề kiểm tra gồm 02 trang)

    * Hướng dẫn chấm

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    1
    A

    2
    D

    3
    C

    4
    B

    5
    C

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài
    a)

    6
    B

    7
    C

    8
    B

    Lời giải

    ;

    1
    (1,5 điểm)

    2
    (1,5 điểm)

    3
    (1,5 điểm)

    9
    A

    10
    B

    11
    D

    12
    A
    Điểm
    0,25x2
    0,25

    b)
    a)
    b)
    a) Số học sinh nam là:
    Số học sinh nữ là:
    b) Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp

    0,25x3
    0,5
    0,25+0,5+0,25
    0,25x2
    0,25x2
    0,25x2

    a) số đo của góc xOy bằng 450
    điểm nằm trong góc xOy là điểm A
    điểm nằm ngoải góc xOy là điểm B
    b)
    4
    (2,0 điểm)
    Vì M là trung điểm AB nên
    AM = BM = AB:2
    =4:2=2(cm)

    0,5
    0,25
    0,25
    Vẽ đúng độ dài
    đoạn thẳng AB
    0,25 điểm, Vẽ
    đúng trung
    điểm M 0,25
    điểm
    0,25
    0,25

    0,25 điểm
    5
    (0,5 điểm)

    0,25 điểm

    ---Hết--Chú ý: học sinh giải đúng cách khác đáp án nhưng đảm bảo chương trình vẫn cho
    tương ứng số điểm.
     
    Gửi ý kiến

    Mỗi cuốn sách trong thư viện là một cánh cửa mở ra thế giới vô tận của trí tuệ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS LONG THUẬN - HỒNG NGỰ - ĐỒNG THÁP !